BẢNG ĐIỂM TUYỂN SINH LIÊN THÔNG 2012
Ngành :
Bác sĩ đa khoa
STT SBD Họ tên Toán Hoá Chuyên
Môn
Tổng
3 môn
Tổng
làm tròn
1 401 Nguyễn Văn
2 402 Phạm Minh 3 4 1.75 8.75 9
3 403 Trác Cẩm
4 404 Trần Ngọc 3.75 1.25 0 5 5
5 405 Đỗ Văn 0.5 2.25 3.75 6.5 6.5
6 406 Trần Văn Tự 0 1 2 3 3
7 407 Hồ Tuấn 1.25 1.5 2.75 5.5 5.5
8 408 Lê Quang Tuấn 1.25 5 4.5 10.75 11
9 409 Ngô Thanh Tuấn 0.5 4.25 3 7.75 8
10 410 Ngô Thanh Tuấn
11 411 Nguyễn Duy Long Tuấn 0 1 1.25 2.25 2.5
12 412 Phạm Lê Phương Tuấn 6 5.5 5.75 17.25 17.5
13 413 Phạm Văn Tuấn 1 2.5 2.25 5.75 6
14 414 Phạm Văn Tuấn 0.75 1.25 3.75 5.75 6
15 415 Trần Thanh Tuấn 0.25 0.25 0.25 0.75 1
16 416 Nguyễn Hữu Tùng 3 3.75 3.25 10 10
17 417 Nguyễn Thị Hồng Tươi 3 2.75 2.25 8 8
18 418 Nguyễn Tài Tưởng
19 419 Nguyễn Thị Kim Tuyến 2.75 6 5.5 14.25 14.5
20 420 Đặng Thị Thanh Tuyền 1 3.5 3.25 7.75 8
21 421 Trần Thị Bạch Tuyết 1 4.25 6.25 11.5 11.5
22 422 Lê Cảnh Tỵ 1 1 4.5 6.5 6.5
23 423 Lê Thị Hồng Út
24 424 Tạ Thành Út 1 1 1 3 3
25 425 Võ Thụy Phương Uyên 1.5 0.75 3.5 5.75 6
26 426 Lê Thùy Khánh Vân 0.75 3.75 3.25 7.75 8
27 427 Nguyễn Hoàng Vân 1 2.25 2.5 5.75 6
28 428 Nguyễn Thị Tuyết Vân 0.5 5 3.25 8.75 9
29 429 Phạm Thị Thúy Vân 5.5 4.5 6.5 16.5 16.5
30 430 Võ Thị Thanh Vân
31 431 Đinh Thị Xuân Viện
32 432 Nguyễn Văn Viếng
33 433 Ngô Quốc Việt 0.5 1.75 0.5 2.75 3
34 434 Thạch Thành Việt
35 435 Đinh Thị Vinh
36 436 Nguyễn Cảnh Vinh 4.5 5.5 4 14 14
37 437 Trương Quốc Vinh 1 0.5 1.75 3.25 3.5
38 438 Lý Thái Vĩnh 0.75 0.5 3.5 4.75 5
39 439 Lâm Thành 0.25 0.75 2.25 3.25 3.5
40 440 Trần Hoàng 1.5 4.75 6 12.25 12.5
41 441 Trần Thanh 3 2.75 1.5 7.25 7.5
42 442 Trần Thị 2.5 3 6.25 11.75 12
43 443 Chau Sô Vươn 0.75 2.25 3.25 6.25 6.5
44 444 Đinh Thị Vy
45 445 Tôn Thị Hồng Vy
46 446 Đinh Thị Xiêm
47 447 Nguyễn Thị Hồng Xuân 0.5 1.25 2.5 4.25 4.5
48 448 Nguyễn Thị Kim Xuyến 7.25 6 3 16.25 16.5
49 449 Nguyễn Lâm Như Ý 2 1.75 3 6.75 7
50 450 Nguyễn Thị Ngọc Ý 3 2.25 2.75 8 8
51 451 Nguyễn Thị Hoàng Yến 1.25 1.5 2.75 5.5 5.5
52 452 Vũ Thị Yến 5 6.25 6 17.25 17.5
53 1798 Đỗ Thị Hoàn Ân 2.25 3.25 6 11.5 11.5
54 1799 Lê Tú Ân 2.25 3 4.25 9.5 9.5
55 1800 Phạm Thị Kim Bằng 2 3.25 5.5 10.75 11
56 1801 Hứa Văn Báu 1.75 2.75 4.5 9 9
57 1802 Tống Thị Thanh Bình 1 0.75 1.5 3.25 3.5
58 1803 Arất Bước 3 2.75 4.25 10 10
59 1804 Đặng Yến Ly Chị 3.5 3 3.5 10 10
60 1805 Nguyễn Minh Chung 2.75 3.25 5.5 11.5 11.5
61 1806 Alăng Thị Cúc 4.25 2.5 3 9.75 10
62 1807 Clâu Cường 4.25 2 2.25 8.5 8.5
63 1808 Vương Dân 4 3 5.25 12.25 12.5
64 1809 Nguyễn Thị Thu Đạt 3.75 3 5.5 12.25 12.5
65 1810 Đinh Dãy 2 1.75 0.25 4 4
66 1811 Trần Thị Diễm 3 2.75 4.5 10.25 10.5
67 1812 Lê Thị Xuân Diệp 2.75 2.75 5.25 10.75 11
68 1813 Trần Hữu 6.75 3.75 6.25 16.75 17
69 1814 Bùi Ngọc Dung 1.5 2.5 4.25 8.25 8.5
70 1815 Nguyễn Đào Duy 3.25 1.25 4.25 8.75 9
71 1816 Nguyễn Thị Nguyên Em
72 1817 Hồ Thị 3.75 2 2.75 8.5 8.5
73 1818 Nguyễn Thị 2.5 2 5 9.5 9.5
74 1819 Lê Minh Hải 3.5 0.75 3.5 7.75 8
75 1820 Trần Kim Hải 4 2.25 4.75 11 11
76 1821 Lê Tự Hồ 1.75 2 3.75 7.5 7.5
77 1822 Hồ Thị Hoa 1.5 2.75 2.25 6.5 6.5
78 1823 Hồ Thị Hoàn 2.5 3.75 1.5 7.75 8
79 1824 Phạm Thị Hoàng 3.25 2.75 3.75 9.75 10
80 1825 Trần Thị Tuyết Hoanh 3.5 2 3 8.5 8.5
81 1826 Nguyễn Thị Hồng 3 3 6.75 12.75 13
82 1827 Hồ Ngọc Hùng 1.25 2.5 5.25 9 9
83 1828 Lê Thị Thu Hường 4.25 3 6.75 14 14
84 1829 Đinh Văn Huy
85 1830 Arất Kem 4.25 1.5 5 10.75 11
86 1831 Nguyễn Ngọc Khoa
87 1832 Bùi Thị Thu Kiều 4.25 2.75 6 13 13
88 1833 Zơ Rum Liếm 3.25 2.25 5 10.5 10.5
89 1834 Võ Thị Kim Liên 6.5 3.5 6.5 16.5 16.5
90 1835 Nguyễn Thị Liền 5.5 2.75 6.5 14.75 15
91 1836 Nguyễn Tấn Linh 4.75 2.25 7 14 14
92 1837 Huỳnh Long 5.75 3 5.5 14.25 14.5
93 1838 Hồ Văn Luận 4.25 1 5 10.25 10.5
94 1839 Huỳnh Văn Luận 5.25 1.25 3.25 9.75 10
95 1840 Alăng Thị Lưr 4.25 1.75 5.5 11.5 11.5
96 1841 Hồ Nguyễn Phương Ly 4.5 2.75 7.25 14.5 14.5
97 1842 Hồ Mai 4.5 1 6.5 12 12
98 1843 Đinh Văn Minh 3.75 3.25 5.75 12.75 13
99 1844 Đỗ Phú Minh 6.5 3 7 16.5 16.5
100 1845 Triệu Văn Nam 3.25 0.25 4 7.5 7.5
101 1846 Võ Thị Thu Nga 6 2.5 6.75 15.25 15.5
102 1847 Hồ Văn Nghiệp 4.5 2 5.75 12.25 12.5
103 1848 Ríah Nhênh 5.5 1.25 4.25 11 11
104 1849 Pơloong Nhớ 6 2.5 3.5 12 12
105 1850 Arất Nhưa 5 2.5 5 12.5 12.5
106 1851 Lê Văn Nhực 6.5 2.25 7 15.75 16
107 1852 Nguyễn Tấn Nhựt 6 3.75 6.5 16.25 16.5
108 1853 Trương Hoàng Tiểu Oanh 7.25 4.25 7 18.5 18.5
109 1854 Lê Minh Phát 4.75 2.25 6.25 13.25 13.5
110 1855 Nguyễn Thị Xuân Phi 6 2.75 6.75 15.5 15.5
111 1856 Đinh Minh Phương 1.75 2.5 1.25 5.5 5.5
112 1857 Hồ Văn Phương 3.5 1.25 2.5 7.25 7.5
113 1858 Trần Thị Thu Phương 3.25 2 6.5 11.75 12
114 1859 Nguyễn Đình Quân 4.5 3.75 7.25 15.5 15.5
115 1860 Nguyễn Thanh Sơn 3.5 3 6.5 13 13
116 1861 Võ Văn Thạch 3.5 1.5 5.75 10.75 11
117 1862 Lê Duy Thanh
118 1863 Đinh Thị Thiên 0.25 0.5 4 4.75 5
119 1864 Tôn Thất Thọ 2.5 2 6.5 11 11
120 1865 Võ Thị Thương 2.75 4.5 6.75 14 14
121 1866 Bùi Thị Thu Thủy 0 3.25 7.25 10.5 10.5
122 1867 Trần Thị Thủy 0 2.75 5.75 8.5 8.5
123 1868 Võ Thị Minh Thủy 5.5 5.25 7 17.75 18
124 1869 Alăng Tích 0.5 1.25 5.75 7.5 7.5
125 1870 Nguyễn Thị Tín 2.75 2.75 6.75 12.25 12.5
126 1871 Nguyễn Văn Toàn 3 3 5.25 11.25 11.5
127 1872 Trần Quang Toản 3 3.25 6.5 12.75 13
128 1873 Võ Thị Trâm
129 1874 Lê Thị Trang 1.5 2 6.75 10.25 10.5
130 1875 Riáh Tranh 1.25 2.25 6.5 10 10
131 1876 Phạm Văn Tre 1 1 5.75 7.75 8
132 1877 Lê Thị Thanh Triêm 1 2 6.5 9.5 9.5
133 1878 Nguyễn Thị Phương Trinh 3.25 2.5 6.75 12.5 12.5
134 1879 Nguyễn Tài Tưởng 4.75 3.5 7 15.25 15.5
135 1880 Lê Thị Hồng Út 0 0.75 6.25 7 7
136 1881 Võ Thị Thanh Vân 2.75 2.75 7.5 13 13
137 1882 Đinh Thị Xuân Viện 1.5 2.25 6.5 10.25 10.5
138 1883 Đinh Thị Vinh 0.25 3.25 7 10.5 10.5
139 1884 Đinh Thị Vy 4.25 4.5 7.5 16.25 16.5
140 1885 Tôn Thị Hồng Vy 4.75 3.5 7 15.25 15.5
141 1886 Đinh Thị Xiên 0.5 0.25 5 5.75 6

Records 401 to 541 of 541

First Previous
1 | 2 | 3